Thông số kỹ thuật của tủ bếp inox cánh kính cường lực chữ I mã I1
- Mã sản phẩm: I1
- Nhà sản xuất: Sanko
- Hệ tủ bếp: Classic
- Khung tủ: Inox 304 chính phẩm
- Cánh tủ: Kính cường lực viền inox 304
- Kiểu dáng: Thiết kế hình chữ I cho căn bếp diện tích nhỏ
- Màu sắc: SKG110 (Capuchino mờ)+ Tủ trên SKG 107 (trắng mờ)
- Kích thươc bếp dưới: cao hoàn thiện 810mm
- Kích thước bếp trên: cao 700mm
- Khoảng cách bếp dưới và trên: 650mm
Bảng giá tủ bếp inox cánh kính cường lực chữ I mã I1
| STT | MODULE | HÌNH ẢNH SẢN PHẨM | KÍCH THƯỚC SẢN PHẨM (MM) | MÔ TẢ & CÔNG NĂNG
SẢN PHẨM |
ĐƠN GIÁ
(VNĐ) |
SỐ LƯỢNG | ĐƠN VỊ TÍNH | THÀNH TIỀN | ||
| RỘNG | SÂU | CAO | ||||||||
| I | HỆ TỦ DƯỚI | 95.667.500 | ||||||||
| 1 | C300GV | ![]() |
300 | 560 | 790 | – Công dụng: Lưu trữ gia vị, dao, thớt các loại.
– Cấu tạo – kết cấu : 1 ngăn kéo + phụ kiện gia vị dao thớt – Ray âm giảm chấn Sanko |
6.700.000 | 1 | Module | 6.700.000 |
| 2 | C750PR
(ĐẶT BẾP) |
![]() |
750 | 560 | 790 | – Công dụng: Lưu trữ thìa, đũa, muỗng có khay chia và chén đĩa/ xoong nồi – Trên đặt bếp nấu
– Cấu tạo – kết cấu : 3 ngăn kéo Lưu ý: 1 ngăn kéo trên có khay chia – Ray âm giảm chấn Sanko |
15.900.000 | 1 | Module | 15.900.000 |
| 3 | PS01-C495CD | ![]() |
495 | 560 | 790 | – Công dụng: Lưu trữ thìa, đũa, muỗng có khay chia và chén đĩa
– Cấu tạo – kết cấu : 3 ngăn kéo Lưu ý: Các ngăn kéo có lỗ thoát hơi – Ray âm giảm chấn Sanko |
14.440.000 | 1 | Module | 14.440.000 |
| 4 | C900CM(CR) | ![]() |
900 | 560 | 790 | – Công dụng: Lắp đặt chậu rửa hoặc lưu trữ thực phẩm khô/ vật dụng bếp
– Cấu tạo – kết cấu : 2 cánh mở \ – Bản lề giảm chấn inox 304 Sanko |
9.500.000 | 1 | Module | 9.500.000 |
| 5 | PS02-C300CM | 300 | 480 | 790 | – Công dụng: Lưu trữ thực phẩm khô, gia vị, bát đĩa và các vật dụng nhà bếp
– Cấu tạo – kết cấu : 1 cánh mở + ngăn chia tầng – Bản lề giảm chấn inox 304 Sanko |
4.100.000 | 1 | Module | 4.100.000 | |
| 6 | TUCAO | ![]() |
600 | 600 | 2060 | – Công dụng:Tủ lắp đặt thiết bị lò nướng/ lò vi sóng và lưu trữ dụng cụ nhà bếp
– Cấu tạo -kết cấu :1 ngăn kéo + 2 khang thiết bị + 2 cánh mở và ngăn chia tầng – Phụ kiện: Bản lề/ ray âm giảm chấn Sanko |
20.890.000 | 1 | Module | 20.890.000 |
| 7 | TL 1000 CK | ![]() |
1000 | 600 | 2160 | – Công dụng: Treo trên tủ lạnh + không bao gồm khung tủ lạnh
– Cấu tạo -kết cấu :Treo tủ lạnh thông dụng không khung D900, +-100 |
15.550.000 | 1 | Cái | 15.550.000 |
| 8 | VNGAN | 560 | – Công dụng: Dùng để ngăn giữa các module
– Cấu tạo -kết cấu: Tấm inox 304 |
1.050.000 | 4 | Cái | 4.200.000 | |||
| 9 | VHONG | 560 | – Công dụng:Dùng ốp hông ngoài cùng module hệ dưới
– Cấu tạo -kết cấu: Tấm inox 304 |
1.500.000 | 1 | Cái | 1.500.000 | |||
| 10 | HEK89 | 2750 | – Công dụng:Dùng để nâng hệ bếp dưới cao hơn tiêu chuẩn
– Cấu tạo -kết cấu :Hệ khung inox chân tăng giảm – Bao gồm ốp len chân bằng inox 304 |
1.050.000 | 2,75 | Md | 2.887.500 | |||
| II | HỆ TỦ DƯỚI (TỦ ĐẢO) | 18.240.000 | ||||||||
| 1 | C600MX | ![]() |
600 | 560 | 790 | – Công dụng: Chứa lò vi sóng, nồi cơm điện, lò nướng nhỏ
– Cấu tạo -kết cấu : 1 ô đặt thiết bị + 1 ngăn kéo – Ray âm giảm chấn Sanko |
6.900.000 | 1 | Module | 6.900.000 |
| 2 | C600CM | ![]() |
600 | 560 | 790 | – Công dụng: Lưu trữ thực phẩm khô, xoong nồi, bát đĩa, đồ dùng nhà bếp
– Cấu tạo – kết cấu : 2 cánh mở + 1 ngăn chía tầng – Bản lề giảm chấn inox 304 Sanko |
6.930.000 | 1 | Cái | 6.930.000 |
| III | HỆ TỦ TRÊN | 8.650.000 | ||||||||
| 1 | C750HK | ![]() |
750 | 350 | 700 | – Công dụng: Che chắn máy hút mùi và ống thoát khí
– Cấu tạo – kết cấu : 2 cánh mở – Bản lề giảm chấn inox 304 Sanko |
7.250.000 | 1 | Cái | 7.250.000 |
| 2 | VOPTR | 560 | – Công dụng:Dùng ốp hông ngoài cùng module hệ dưới
– Cấu tạo -kết cấu: Tấm inox 304 |
700.000 | 2 | Cái | 1.400.000 | |||
| A. TỔNG CỘNG GIÁ TRỊ MODULE TỦ BẾP (I+II+III) | 122.557.500 | |||||||||









